72091790ĐVT: kgNhóm 7209

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): › Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:

Mã HS 72091790Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán nguội, ở dạng cuộn với kích thước xác định, là nguyên liệu thô quan trọng trong nhiều lĩnh vực sản xuất công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
7
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
10.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72091790 là gì?

Mã HS 72091790 áp dụng cho các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên và chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm. Đặc điểm nổi bật của mặt hàng này là chúng được sản xuất bằng phương pháp cán nguội, ở dạng cuộn và chưa trải qua bất kỳ công đoạn gia công bề mặt nào như dát phủ, mạ hay tráng. Các sản phẩm này thuộc nhóm 7209 trong Chương 72, chuyên về các sản phẩm cán phẳng của sắt hoặc thép không hợp kim.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã “Loại khác” này, cần đặc biệt chú ý đến thành phần vật liệu để đảm bảo là thép không hợp kim, cũng như các thông số kỹ thuật về kích thước (chiều rộng và chiều dày) và trạng thái bề mặt. Việc xác định rõ sản phẩm chưa được gia công quá mức cán nguội, tức là không có lớp phủ, mạ hay tráng, là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các mã HS khác có quy định về xử lý bề mặt. Các chứng từ kỹ thuật như bản phân tích thành phần hóa học (ví dụ: chứng nhận vật liệu) và mô tả quy trình sản xuất sẽ là căn cứ quan trọng cho việc phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Áp thuế CBPG Thép cán nguội (NƯỚC CN) (3765/QĐ-BCT-2025)

Thuế cơ bản của mã HS 72091790

Thuế NK thông thường
10.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
7
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72091790 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
7
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
7
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
4,4
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72091790

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72091790

Thuế nhập khẩu mã HS 72091790 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 72091790 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7, thuế suất thông thường 10.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72091790 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 72091790) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Áp thuế CBPG Thép cán nguội (NƯỚC CN) (3765/QĐ-BCT-2025) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72091790 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72091790 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72091790 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72091790 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7209)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72091790 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.