72091899ĐVT: kgNhóm 7209

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): › Có chiều dày dưới 0,5 mm: › Loại khác:

Mã HS 72091899Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 72091899 bao gồm các sản phẩm thép không hợp kim được cán phẳng, cán nguội, dạng cuộn, với chiều dày dưới 0,5 mm, là vật liệu cơ bản trong nhiều ngành công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
7
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
10.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72091899 là gì?

Đây là loại thép không hợp kim được gia công cán nguội, mang lại bề mặt mịn, độ chính xác kích thước cao và các đặc tính cơ học cải thiện so với thép cán nóng. Các sản phẩm này có chiều rộng từ 600 mm trở lên và được cuộn lại, chưa qua bất kỳ công đoạn dát phủ, phủ, mạ hoặc tráng nào. Chúng thuộc nhóm 7209, chuyên về các sản phẩm thép cán phẳng chưa gia công quá mức cán nguội.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ sản phẩm phải là thép không hợp kim và chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng. Đặc biệt lưu ý đến phương pháp gia công là cán nguội và không có thêm công đoạn gia công nào khác ngoài cán nguội, cũng như chiều dày phải dưới 0,5 mm. Việc kiểm tra thành phần hóa học và đặc tính kỹ thuật là cần thiết để tránh nhầm lẫn với các loại thép hợp kim, sản phẩm đã qua xử lý bề mặt hoặc các sản phẩm có chiều dày lớn hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Áp thuế CBPG Thép cán nguội (NƯỚC CN) (3765/QĐ-BCT-2025)

Thuế cơ bản của mã HS 72091899

Thuế NK thông thường
10.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
7
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72091899 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
10
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
7
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5.5
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
4,4
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72091899

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72091899

Thuế nhập khẩu mã HS 72091899 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 72091899 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7, thuế suất thông thường 10.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72091899 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 72091899) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Áp thuế CBPG Thép cán nguội (NƯỚC CN) (3765/QĐ-BCT-2025) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72091899 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72091899 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72091899 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72091899 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7209)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72091899 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.