72091710ĐVT: kgNhóm 7209

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): › Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:

Mã HS 72091710Chiều rộng không quá 1.250 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, cán nguội, ở dạng cuộn, với các kích thước chiều dày và chiều rộng cụ thể, là nguyên liệu cơ bản trong nhiều ngành công nghiệp. Chúng được sử dụng rộng rãi nhờ đặc tính bề mặt mịn, độ chính xác kích thước cao và khả năng định hình tốt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
7
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
10.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72091710 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, đã qua quá trình cán nguội (ép nguội) nhưng chưa được gia công thêm như dát phủ, phủ, mạ hoặc tráng. Chúng được trình bày ở dạng cuộn, với chiều dày nằm trong khoảng từ 0,5 mm đến 1 mm và đặc biệt có chiều rộng không quá 1.250 mm. Các sản phẩm này nằm trong Chương 72, chuyên về sắt và thép, cụ thể là nhóm 7209 dành cho các sản phẩm cán phẳng cán nguội.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến phương pháp gia công là cán nguội và trạng thái "chưa được gia công quá mức cán nguội", cũng như việc chúng chưa được dát phủ, phủ, mạ hay tráng. Việc xác định chính xác các thông số kỹ thuật như chiều dày và chiều rộng là rất quan trọng, đặc biệt là giới hạn chiều rộng không quá 1.250 mm để phân biệt với các phân nhóm khác có chiều rộng lớn hơn. Ngoài ra, cần phân biệt rõ với các sản phẩm cán nóng (nhóm 7208) hoặc các sản phẩm đã được xử lý bề mặt (nhóm 7210) để tránh nhầm lẫn trong quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Áp thuế CBPG Thép cán nguội (NƯỚC CN) (3765/QĐ-BCT-2025)

Thuế cơ bản của mã HS 72091710

Thuế NK thông thường
10.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
7
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72091710 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
7
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
7
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
4,4
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72091710

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72091710

Thuế nhập khẩu mã HS 72091710 (Chiều rộng không quá 1.250 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 72091710 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7, thuế suất thông thường 10.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72091710 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chiều rộng không quá 1.250 mm (mã HS 72091710) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Áp thuế CBPG Thép cán nguội (NƯỚC CN) (3765/QĐ-BCT-2025) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72091710 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72091710 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72091710 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72091710 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7209)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72091710 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.