73110091ĐVT: kg/chiếcNhóm 7311

Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép › Loại khác:

Mã HS 73110091Có dung tích không quá 7,3 lít

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, được chế tạo từ sắt hoặc thép, với dung tích không vượt quá 7,3 lít, là những vật dụng thiết yếu trong nhiều lĩnh vực. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 17, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
17
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
25.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 73110091 là gì?

Những sản phẩm này là thùng chứa chuyên dụng cho khí nén hoặc khí hóa lỏng, được làm từ vật liệu sắt hoặc thép, đặc trưng bởi dung tích nhỏ gọn. Chúng thường được sử dụng trong các ứng dụng di động, y tế, hoặc các quy trình công nghiệp yêu cầu lượng khí hạn chế, thuộc nhóm 7311 của Chương 73 về các sản phẩm từ sắt hoặc thép.

Để xác định đúng mã HS cho mặt hàng này, tiêu chí về dung tích không quá 7,3 lít là yếu tố then chốt, bên cạnh vật liệu chế tạo bằng sắt hoặc thép. Các nhà nhập khẩu cần kiểm tra kỹ thông số kỹ thuật, chứng nhận sản phẩm hoặc tài liệu kỹ thuật để phân biệt rõ ràng với các loại thùng chứa khí có dung tích lớn hơn, hoặc được làm từ vật liệu khác, nhằm đảm bảo phân loại chính xác theo quy định.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021); SPHH phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH)

Thuế cơ bản của mã HS 73110091

Thuế NK thông thường
25.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
17
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73110091 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73110091

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73110091

Thuế nhập khẩu mã HS 73110091 (Có dung tích không quá 7,3 lít) là bao nhiêu?
Mã HS 73110091 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 17, thuế suất thông thường 25.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73110091 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Có dung tích không quá 7,3 lít (mã HS 73110091) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021); SPHH phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73110091 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73110091 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73110091 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73110091 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7311)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73110091 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.