73110094ĐVT: kg/chiếcNhóm 7311

Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép › Loại khác:

Mã HS 73110094Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng sắt hoặc thép là những thiết bị chuyên dụng dùng để bảo quản và vận chuyển các loại khí dưới áp suất cao. Mã HS 73110094 đặc trưng cho các thùng có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 73110094 là gì?

Những thùng chứa này được chế tạo từ sắt hoặc thép, đảm bảo độ bền và khả năng chịu áp lực cao, phù hợp cho việc lưu trữ các loại khí công nghiệp, y tế hoặc khí đốt. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong nhiều lĩnh vực, từ sản xuất đến dịch vụ, nơi cần đến nguồn cung cấp khí nén an toàn và liên tục. Sản phẩm này thuộc nhóm 7311, chuyên về các loại thùng chứa khí, và nằm trong Chương 73, bao gồm các sản phẩm từ sắt hoặc thép.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải căn cứ vào dung tích thực tế của thùng chứa. Mã 73110094 được áp dụng cụ thể cho các thùng có dung tích nằm trong khoảng từ 30 lít đến dưới 110 lít, giúp phân biệt rõ ràng với các loại thùng có dung tích nhỏ hơn hoặc lớn hơn trong cùng nhóm HS. Để đảm bảo tính chính xác, cần tham khảo các tài liệu kỹ thuật, chứng nhận sản phẩm hoặc thông số ghi trên thân thùng từ nhà sản xuất.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021); SPHH phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH)

Thuế cơ bản của mã HS 73110094

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73110094 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73110094

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73110094

Thuế nhập khẩu mã HS 73110094 (Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít) là bao nhiêu?
Mã HS 73110094 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73110094 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít (mã HS 73110094) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021); SPHH phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73110094 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73110094 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73110094 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73110094 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7311)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73110094 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.