73181990ĐVT: kgNhóm 7318

Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép › Các sản phẩm đã được ren: › Loại khác:

Mã HS 73181990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 73181990 bao gồm các loại sản phẩm đã được ren khác, làm từ sắt hoặc thép, được sử dụng rộng rãi trong lắp ráp và kết nối các chi tiết. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73181990 là gì?

Nhóm này tập hợp các loại vít, bu lông, đai ốc và các sản phẩm tương tự đã được ren, làm từ sắt hoặc thép, không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn trong nhóm 7318. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc tạo ra các mối nối cơ khí bền vững, ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp từ xây dựng đến sản xuất máy móc.

Để phân loại chính xác các mặt hàng thuộc mã 73181990, cần xem xét kỹ lưỡng đặc tính kỹ thuật, vật liệu cấu tạo và phương pháp gia công ren của sản phẩm. Việc xác định rõ ràng chức năng và thiết kế đặc thù của từng loại sản phẩm sẽ giúp tránh nhầm lẫn với các loại chốt, đinh tán hoặc các chi tiết không có ren thuộc các mã HS khác trong Chương 73.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 73181990

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73181990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
16
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
4.8
RCEP
8
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73181990

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73181990

Thuế nhập khẩu mã HS 73181990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 73181990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73181990 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 73181990) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73181990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73181990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73181990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73181990 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7318)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73181990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.