73182100ĐVT: kgNhóm 7318

Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép › Các sản phẩm không có ren:

Mã HS 73182100Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vòng đệm lò xo vênh và các loại vòng đệm hãm khác là những chi tiết cơ khí quan trọng, được thiết kế để đảm bảo độ chặt và ngăn chặn sự tự tháo lỏng của các mối nối bằng bu lông, đai ốc trong quá trình vận hành. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc duy trì tính ổn định và an toàn của các kết cấu lắp ráp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73182100 là gì?

Các loại vòng đệm này, được làm từ sắt hoặc thép, chủ yếu được sử dụng để tạo lực ép hoặc ma sát, giữ cho mối ghép không bị lỏng dưới tác động của rung động hoặc thay đổi nhiệt độ. Chúng thuộc nhóm 7318, bao gồm các sản phẩm cố định không ren bằng sắt hoặc thép, nằm trong Chương 73 chuyên về các sản phẩm từ kim loại thường. Đặc điểm nhận dạng chính là hình dạng đặc trưng của vòng đệm lò xo vênh hoặc cấu tạo đặc biệt của vòng đệm hãm nhằm mục đích khóa chặt.

Để phân loại chính xác các loại vòng đệm này, cần xem xét kỹ lưỡng cấu tạo và chức năng hãm của chúng, đặc biệt là sự khác biệt với các loại vòng đệm phẳng thông thường (không có chức năng hãm) hoặc vòng đệm có ren. Việc xác định vật liệu chế tạo (sắt hoặc thép) cũng là yếu tố then chốt, thường được kiểm tra qua các tài liệu kỹ thuật hoặc chứng nhận vật liệu. Cần lưu ý rằng các vòng đệm hãm có thể có nhiều hình dạng và cơ chế khác nhau ngoài dạng lò xo vênh truyền thống.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 73182100

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73182100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
12
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73182100

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73182100

Thuế nhập khẩu mã HS 73182100 (Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác) là bao nhiêu?
Mã HS 73182100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73182100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác (mã HS 73182100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73182100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73182100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73182100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73182100 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7318)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73182100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.