73211100ĐVT: chiếcNhóm 7321

Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép › Dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm:

Mã HS 73211100Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này bao gồm các loại bếp, lò nướng, vỉ nướng và dụng cụ hâm nóng dạng tấm không dùng điện, được chế tạo từ sắt hoặc thép. Chúng được thiết kế để sử dụng nhiên liệu khí đốt hoặc kết hợp cả khí và các loại nhiên liệu khác trong gia đình. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 73211100 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã HS 73211100 là những thiết bị gia dụng cơ bản, phục vụ nhu cầu nấu nướng và sưởi ấm, được làm từ vật liệu bền như sắt hoặc thép. Đặc trưng của nhóm hàng này là khả năng vận hành bằng nhiên liệu khí, hoặc có thể linh hoạt sử dụng cả khí và các loại nhiên liệu khác như than, củi. Chúng nằm trong nhóm 7321, bao gồm các đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, thuộc Chương 73 chuyên về các sản phẩm làm từ kim loại thường.

Khi phân loại các mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ loại nhiên liệu chính mà thiết bị được thiết kế để sử dụng và vật liệu cấu thành. Cần lưu ý phân biệt với các thiết bị tương tự nhưng sử dụng điện làm nguồn năng lượng chính, vốn thuộc các Chương khác. Việc kiểm tra thông số kỹ thuật và chức năng hoạt động của sản phẩm sẽ giúp đảm bảo phân loại chính xác, tránh nhầm lẫn với các loại bếp chỉ dùng nhiên liệu rắn hoặc lỏng không phải khí.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 73211100

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73211100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
24
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
15
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
15
EVFTA (VN – EU)
5,4
UKVFTA (VN – Anh)
5,4
VIFTA (VN – Israel)
8.6
RCEP
7,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73211100

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73211100

Thuế nhập khẩu mã HS 73211100 (Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác) là bao nhiêu?
Mã HS 73211100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73211100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác (mã HS 73211100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73211100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73211100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73211100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73211100 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7321)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73211100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.