73218100ĐVT: chiếcNhóm 7321

Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép › Dụng cụ khác:

Mã HS 73218100Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 73218100 áp dụng cho các loại bếp, lò nướng và các dụng cụ gia đình tương tự không dùng điện, được chế tạo từ sắt hoặc thép. Đặc điểm chính của chúng là sử dụng nhiên liệu khí đốt hoặc có khả năng dùng kết hợp cả khí và các loại nhiên liệu khác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 73218100 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này bao gồm nhiều thiết bị nấu nướng và hâm nóng phổ biến trong gia đình, như bếp ga, lò nướng ga, hoặc các loại bếp đa năng có thể dùng cả ga và than/củi. Chúng được thiết kế để hoạt động độc lập mà không cần kết nối điện, phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày. Tất cả các mặt hàng này đều được làm từ vật liệu sắt hoặc thép, thuộc nhóm 7321 trong Chương 73, chuyên về các sản phẩm kim loại thường.

Để phân loại chính xác vào mã này, điều quan trọng là phải xác định rõ cơ chế hoạt động và loại nhiên liệu mà thiết bị sử dụng. Cụ thể, cần đảm bảo thiết bị được thiết kế để đốt nhiên liệu khí hoặc có khả năng chuyển đổi linh hoạt giữa khí và các loại nhiên liệu khác. Điều này giúp phân biệt chúng với các thiết bị chỉ dùng nhiên liệu rắn hoặc lỏng đơn thuần, vốn thuộc các phân nhóm khác trong cùng nhóm 7321. Việc kiểm tra thông số kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng hoặc cấu tạo hệ thống đốt nhiên liệu là căn cứ quan trọng cho quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 73218100

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73218100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
2
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
5,4
UKVFTA (VN – Anh)
5,4
VIFTA (VN – Israel)
10.5
RCEP
7,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73218100

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73218100

Thuế nhập khẩu mã HS 73218100 (Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác) là bao nhiêu?
Mã HS 73218100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73218100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác (mã HS 73218100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73218100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73218100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73218100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73218100 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7321)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73218100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.