73219029ĐVT: kg/chiếcNhóm 7321

Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép › Bộ phận: › Của dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm dùng nhiên liệu khí (SEN):

Mã HS 73219029Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là các bộ phận cấu thành của bếp nấu, lò nướng và các dụng cụ hâm nóng dạng tấm hoạt động bằng nhiên liệu khí, được chế tạo từ sắt hoặc thép. Chúng giữ vai trò thiết yếu trong việc đảm bảo hoạt động ổn định và hiệu quả của các thiết bị gia dụng này. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 73219029 là gì?

Các bộ phận này bao gồm các linh kiện không được chi tiết hóa ở các phân nhóm khác, nhưng vẫn thuộc về nhóm các thiết bị nấu và hâm nóng dùng nhiên liệu khí. Chúng được sản xuất từ sắt hoặc thép, vật liệu phổ biến mang lại độ bền và khả năng chịu nhiệt cao cho các sản phẩm thuộc Chương 73, chuyên về kim loại thường và các sản phẩm từ kim loại thường.

Để phân loại chính xác các bộ phận này, cần dựa vào mục đích sử dụng cụ thể, vật liệu chế tạo và các đặc tính kỹ thuật riêng biệt của chúng. Việc xác định rõ ràng rằng đây là linh kiện dành riêng cho các thiết bị dùng nhiên liệu khí, chứ không phải cho thiết bị điện hoặc các loại nhiên liệu khác, là yếu tố quan trọng. Các tài liệu kỹ thuật hoặc bản vẽ chi tiết thường là căn cứ hữu ích để đưa ra quyết định phân loại cuối cùng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 73219029

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73219029 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
24
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
10
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
1
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
10
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73219029

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73219029

Thuế nhập khẩu mã HS 73219029 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 73219029 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73219029 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 73219029) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73219029 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73219029 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73219029 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73219029 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7321)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73219029 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.