73218900ĐVT: chiếcNhóm 7321

Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép › Dụng cụ khác:

Mã HS 73218900Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 73218900 bao gồm các loại đồ dùng gia đình không dùng điện, được chế tạo từ sắt hoặc thép, chủ yếu sử dụng nhiên liệu rắn để tạo nhiệt. Đây là các thiết bị phục vụ nhu cầu nấu nướng, sưởi ấm hoặc các công dụng tương tự trong sinh hoạt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 73218900 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là những đồ dùng gia đình không hoạt động bằng điện, làm từ sắt hoặc thép, được thiết kế để sử dụng các loại nhiên liệu rắn như than, củi, hoặc các dạng nhiên liệu sinh khối khác. Chúng có thể bao gồm các loại bếp, lò nướng, vỉ nướng hoặc các dụng cụ tạo nhiệt tương tự không được phân loại cụ thể ở các phân nhóm khác trong nhóm 7321. Nhóm 7321 tập trung vào các thiết bị gia dụng bằng sắt hoặc thép, không dùng điện, phục vụ các mục đích như nấu nướng, sưởi ấm, hoặc các công dụng tương tự.

Để phân loại chính xác vào mã 73218900, cần xác định rõ vật liệu chế tạo là sắt hoặc thép, đồng thời thiết bị phải là loại không dùng điện và có khả năng sử dụng nhiên liệu rắn. Cần phân biệt với các thiết bị gia dụng tương tự nhưng sử dụng nhiên liệu khí (như gas) hoặc nhiên liệu lỏng, cũng như các thiết bị hoạt động bằng điện, vốn thuộc các phân nhóm hoặc mã HS khác. Việc xác định nguồn năng lượng chính và vật liệu cấu thành là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 73218900

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73218900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
2
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
7,2
UKVFTA (VN – Anh)
7,2
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
12,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73218900

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73218900

Thuế nhập khẩu mã HS 73218900 (Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn) là bao nhiêu?
Mã HS 73218900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73218900 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn (mã HS 73218900) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73218900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73218900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73218900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73218900 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7321)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73218900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.