73219090ĐVT: kg/chiếcNhóm 7321

Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép › Bộ phận:

Mã HS 73219090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là các bộ phận đa dạng, chưa được phân loại cụ thể ở các mã khác, dành cho các thiết bị nấu ăn và sưởi ấm gia dụng không dùng điện, được chế tạo từ sắt hoặc thép. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc duy trì chức năng và hiệu suất của các loại bếp, lò nướng và dụng cụ hâm nóng tương tự. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 73219090 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các bộ phận chưa được định danh cụ thể của các thiết bị gia dụng không dùng điện dùng để nấu ăn hoặc sưởi ấm, chẳng hạn như bếp, lò nướng, vỉ nướng và dụng cụ hâm nóng, tất cả đều được sản xuất từ sắt hoặc thép. Các bộ phận này thuộc nhóm 7321, chuyên về các sản phẩm gia dụng bằng kim loại cơ bản không dùng điện, nằm trong Chương 73, tập trung vào các sản phẩm từ sắt hoặc thép. Chúng có thể là bất kỳ thành phần nào cần thiết cho hoạt động của thiết bị, từ các chi tiết nhỏ đến các cấu trúc hỗ trợ. Đặc điểm chung là chúng không có chức năng điện và được làm từ vật liệu sắt hoặc thép.

Để phân loại chính xác các bộ phận này vào mã "loại khác" 73219090, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng chúng được làm từ sắt hoặc thép và dành cho các thiết bị không dùng điện. Cần đặc biệt lưu ý để tránh nhầm lẫn với các bộ phận của thiết bị điện (thường thuộc Chương 85) hoặc các bộ phận được chế tạo từ các kim loại khác hoặc vật liệu phi kim loại. Việc kiểm tra kỹ lưỡng bản chất vật liệu, chức năng và mục đích sử dụng cuối cùng của bộ phận là căn cứ quan trọng để đảm bảo phân loại đúng. Các tài liệu kỹ thuật hoặc bản vẽ chi tiết có thể hỗ trợ quá trình này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 73219090

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73219090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
24
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
1
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
10
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
6,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73219090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73219090

Thuế nhập khẩu mã HS 73219090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 73219090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73219090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 73219090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73219090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73219090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VJEPA (VN – Nhật Bản), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73219090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73219090 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7321)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73219090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.