73269099ĐVT: kg/chiếcNhóm 7326

Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 73269099Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm thuộc mã HS này bao gồm những vật phẩm đa dạng được chế tạo từ sắt hoặc thép, không được phân loại cụ thể ở các mã HS khác trong Chương 73. Chúng thường là các mặt hàng hoàn chỉnh, phục vụ nhiều mục đích khác nhau trong công nghiệp và đời sống. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 73269099 là gì?

Mã 73269099 bao gồm các sản phẩm hoàn chỉnh làm từ sắt hoặc thép mà không được chi tiết hóa ở các phân nhóm cụ thể hơn trong nhóm 7326. Các mặt hàng này rất đa dạng, có thể là các bộ phận cấu thành, dụng cụ chuyên dụng, hoặc vật phẩm gia dụng, tất cả đều tận dụng đặc tính bền bỉ và khả năng chịu lực của vật liệu sắt hoặc thép. Chúng thuộc nhóm 7326, chuyên về các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép trong Chương 73.

Việc phân loại chính xác vào mã 73269099 đòi hỏi phải xác định rõ ràng vật liệu cấu thành là sắt hoặc thép, đồng thời đảm bảo sản phẩm không có mô tả cụ thể hơn ở các mã HS khác. Cần đặc biệt lưu ý tránh nhầm lẫn với các sản phẩm làm từ kim loại cơ bản khác hoặc các bán thành phẩm chưa hoàn chỉnh. Các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ chi tiết hoặc mô tả công dụng cụ thể của sản phẩm sẽ là căn cứ quan trọng để phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ

Thuế cơ bản của mã HS 73269099

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
16
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73269099

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73269099

Thuế nhập khẩu mã HS 73269099 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 73269099 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73269099 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 73269099) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73269099 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73269099 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73269099 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73269099 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7326)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Cần xác nhận mã HS 73269099 cho lô hàng của bạn?

Đội ngũ khai báo hải quan Avenir thẩm định mã HS và xử lý tờ khai trọn gói.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.