76061233ĐVT: kgNhóm 7606

Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm › Hình chữ nhật (kể cả hình vuông): › Bằng hợp kim nhôm: › Dạng lá:

Mã HS 76061233Loại khác, bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, có chiều rộng trên 1m, dạng cuộn (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tấm, lá hoặc dải nhôm hợp kim 5082 hoặc 5182 dạng cuộn, có chiều rộng trên 1 mét, là sản phẩm nhôm cán được thiết kế cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Chúng được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ đặc tính cơ học ưu việt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 76061233 là gì?

Sản phẩm này thuộc nhóm các tấm, lá và dải nhôm có chiều dày trên 0,2 mm, được phân loại trong Chương 76 về nhôm và các sản phẩm bằng nhôm. Cụ thể, đây là hợp kim nhôm thuộc series 5xxx, nổi bật với thành phần magiê, mang lại khả năng hàn tốt, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn trong môi trường biển hoặc hóa chất. Các hợp kim 5082 và 5182 thường được ứng dụng trong sản xuất thân xe ô tô, cấu trúc tàu thuyền, bình áp lực và các bộ phận đòi hỏi độ bền kết cấu.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần kiểm tra kỹ lưỡng thành phần hợp kim cụ thể (đảm bảo là 5082 hoặc 5182), chiều dày trên 0,2 mm, chiều rộng trên 1 mét và dạng cuộn. Điều này giúp phân biệt rõ với các loại tấm, lá nhôm hợp kim khác hoặc nhôm không hợp kim, cũng như các sản phẩm có kích thước hoặc hình dạng khác. Các chứng từ như chứng nhận vật liệu (MTC), phân tích thành phần hóa học hoặc thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất là cơ sở quan trọng để xác định mã số hàng hóa.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 76061233

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 76061233 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 76061233

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 76061233

Thuế nhập khẩu mã HS 76061233 (Loại khác, bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, có chiều rộng trên 1m, dạng cuộn (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 76061233 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 76061233 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác, bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, có chiều rộng trên 1m, dạng cuộn (SEN) (mã HS 76061233) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 76061233 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 76061233 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 76061233 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 76061233 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7606)

Xem toàn bộ mã HS Chương 76 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 76061233 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.