76061234ĐVT: kgNhóm 7606

Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm › Hình chữ nhật (kể cả hình vuông): › Bằng hợp kim nhôm: › Dạng lá:

Mã HS 76061234Loại khác, tấm litô hợp kim HA 1052 độ cứng H19 và hợp kim HA 1050 độ cứng H18

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tấm litô hợp kim nhôm HA 1052 độ cứng H19 và HA 1050 độ cứng H18 là các sản phẩm chuyên dụng, đóng vai trò thiết yếu trong ngành in ấn kỹ thuật cao. Chúng được thiết kế để tạo ra các bản in chất lượng, sắc nét, đáp ứng yêu cầu khắt khe của quy trình in offset. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 76061234 là gì?

Những tấm lá này thuộc nhóm nhôm và hợp kim nhôm dạng tấm, lá và dải có chiều dày trên 0,2 mm, được gia công thành hình chữ nhật. Chúng được đặc trưng bởi thành phần hợp kim nhôm cụ thể (HA 1052, HA 1050) và độ cứng được kiểm soát chặt chẽ (H19, H18), đảm bảo tính ổn định và khả năng chịu mài mòn trong quá trình in. Các sản phẩm này nằm trong Chương 76, chuyên về nhôm và các sản phẩm từ nhôm, cụ thể hơn là trong nhóm các sản phẩm nhôm dạng tấm, lá và dải.

Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi sự xem xét kỹ lưỡng về thành phần hợp kim nhôm cụ thể, độ cứng theo tiêu chuẩn công nghiệp và mục đích sử dụng là tấm litô. Điều này giúp phân biệt chúng với các loại tấm nhôm hợp kim khác có đặc tính kỹ thuật hoặc ứng dụng khác, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm nhôm dạng tấm, lá thông thường không dùng cho in ấn. Việc xác định rõ các thông số kỹ thuật như loại hợp kim và độ cứng là căn cứ quan trọng cho việc phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 76061234

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 76061234 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.1
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 76061234

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 76061234

Thuế nhập khẩu mã HS 76061234 (Loại khác, tấm litô hợp kim HA 1052 độ cứng H19 và hợp kim HA 1050 độ cứng H18) là bao nhiêu?
Mã HS 76061234 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 76061234 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác, tấm litô hợp kim HA 1052 độ cứng H19 và hợp kim HA 1050 độ cứng H18 (mã HS 76061234) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 76061234 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 76061234 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 76061234 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 76061234 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7606)

Xem toàn bộ mã HS Chương 76 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 76061234 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.