76061290ĐVT: kgNhóm 7606

Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm › Hình chữ nhật (kể cả hình vuông): › Bằng hợp kim nhôm:

Mã HS 76061290Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 76061290 áp dụng cho các sản phẩm nhôm hợp kim dạng tấm, lá hoặc dải, có độ dày trên 0,2 mm, được cắt hoặc cán thành hình chữ nhật hoặc hình vuông, không thuộc các phân loại cụ thể khác. Các sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ đặc tính nhẹ, bền và chống ăn mòn của nhôm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 76061290 là gì?

Các mặt hàng thuộc mã này là nhôm hợp kim ở dạng tấm, lá và dải, với chiều dày vượt quá 0,2 mm, được tạo hình chữ nhật hoặc hình vuông, bao gồm cả các loại không được chi tiết hóa ở các phân nhóm khác của 760612. Chúng thuộc nhóm 7606, tập trung vào nhôm dạng tấm, lá và dải, nằm trong Chương 76 bao gồm các sản phẩm từ nhôm, một kim loại thiết yếu trong sản xuất công nghiệp, xây dựng và giao thông vận tải. Các sản phẩm này thường được dùng làm vật liệu cấu trúc, tấm ốp, hoặc các thành phần chế tạo trong nhiều ứng dụng khác nhau.

Để phân loại chính xác vào mã 76061290, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng thành phần hợp kim của nhôm, đảm bảo chiều dày trên 0,2 mm và hình dạng là chữ nhật hoặc vuông. Việc này giúp phân biệt với các sản phẩm nhôm nguyên chất, nhôm có độ dày nhỏ hơn hoặc các hình dạng khác, vốn có thể thuộc các mã HS khác trong cùng nhóm hoặc phân nhóm. Các căn cứ phân loại bao gồm chứng nhận thành phần vật liệu, thông số kỹ thuật sản phẩm và bản vẽ chi tiết để đảm bảo tính chính xác, tránh nhầm lẫn với các loại nhôm cán mỏng hơn hoặc các sản phẩm nhôm định hình khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 76061290

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 76061290 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.1
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 76061290

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 76061290

Thuế nhập khẩu mã HS 76061290 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 76061290 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 76061290 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 76061290) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 76061290 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 76061290 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 76061290 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 76061290 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7606)

Xem toàn bộ mã HS Chương 76 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 76061290 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.