83014090ĐVT: chiếcNhóm 8301

Khóa móc và ổ khóa (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản › Khóa loại khác:

Mã HS 83014090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Những sản phẩm thuộc mã này là các loại khóa được chế tạo từ kim loại cơ bản, được sử dụng rộng rãi để đảm bảo an ninh và kiểm soát truy cập cho nhiều đối tượng khác nhau. Chúng bao gồm các cơ chế khóa không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong nhóm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 83014090 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại khóa làm từ kim loại cơ bản, có chức năng bảo vệ và ngăn chặn sự xâm nhập trái phép, nhưng không phải là khóa móc, khóa mở bằng chìa, bằng số hay bằng điện được phân loại ở các mã chi tiết hơn. Chúng thường được ứng dụng trong các hệ thống an ninh dân dụng, công nghiệp hoặc các thiết bị cần cơ chế khóa đặc thù. Mã này nằm trong nhóm 8301, chuyên về các loại khóa và phụ kiện làm từ kim loại cơ bản, thuộc Chương 83 về các sản phẩm kim loại thường.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng cấu tạo, nguyên lý hoạt động và vật liệu chế tạo, đảm bảo rằng khóa không có các đặc điểm cụ thể để xếp vào các mã chi tiết hơn trong nhóm 8301. Việc xác định rõ ràng tính năng và ứng dụng thực tế của khóa là yếu tố then chốt, giúp phân biệt chúng với các loại khóa chuyên dụng khác, đồng thời khẳng định chúng được làm hoàn toàn từ kim loại cơ bản.

Thuế cơ bản của mã HS 83014090

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 83014090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
24
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
25
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
25
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 83014090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 83014090

Thuế nhập khẩu mã HS 83014090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 83014090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 83014090 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 83014090 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 83014090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 83014090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 83014090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 83014090 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8301)

Xem toàn bộ mã HS Chương 83 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 83014090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.