83016000ĐVT: chiếcNhóm 8301

Khóa móc và ổ khóa (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản

Mã HS 83016000Các bộ phận

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 83016000 bao gồm các bộ phận chuyên dùng cho khóa móc, ổ khóa, móc cài và khung có móc cài, cũng như chìa khóa, tất cả đều được làm từ kim loại cơ bản. Các bộ phận này đóng vai trò thiết yếu trong việc lắp ráp, sửa chữa hoặc thay thế các cơ cấu khóa, đảm bảo chức năng bảo mật và an toàn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 83016000 là gì?

Các bộ phận thuộc mã HS này là những cấu kiện riêng lẻ được thiết kế đặc thù để cấu thành nên các loại khóa và phụ kiện khóa thuộc nhóm 8301. Chúng có thể bao gồm các chi tiết như thân khóa, càng khóa, lẫy, chốt, lò xo, xi lanh khóa, hoặc các bộ phận của cơ cấu số hay điện tử của khóa, miễn là chúng được làm từ kim loại cơ bản. Việc phân loại này nằm trong Chương 83, chuyên về các sản phẩm làm từ kim loại cơ bản, nhấn mạnh nguồn gốc vật liệu.

Để phân loại chính xác các bộ phận này, cần xác định rõ chúng có phải là bộ phận chuyên dùng cho các sản phẩm của nhóm 8301 hay không, và vật liệu cấu thành phải là kim loại cơ bản. Các bộ phận đa năng, có thể sử dụng cho nhiều loại sản phẩm khác ngoài khóa, hoặc các bộ phận làm từ vật liệu khác như nhựa, cao su sẽ không thuộc mã này. Việc kiểm tra bản vẽ kỹ thuật, mô tả chức năng và thành phần vật liệu là rất quan trọng để đảm bảo phân loại đúng theo quy định.

Thuế cơ bản của mã HS 83016000

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 83016000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
30
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
24
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
25
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
25
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 83016000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 83016000

Thuế nhập khẩu mã HS 83016000 (Các bộ phận) là bao nhiêu?
Mã HS 83016000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 83016000 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 83016000 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 83016000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 83016000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VJEPA (VN – Nhật Bản), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 83016000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 83016000 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8301)

Xem toàn bộ mã HS Chương 83 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 83016000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.