84089099ĐVT: chiếcNhóm 8408

Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) › Động cơ khác: › Loại khác:

Mã HS 84089099Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 84089099 áp dụng cho các loại động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) không được phân loại cụ thể ở các mã chi tiết hơn trong nhóm 840890. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84089099 là gì?

Các động cơ này hoạt động dựa trên nguyên lý nén khí trong xi lanh đến nhiệt độ cao để tự đốt cháy nhiên liệu, thường là dầu diesel, tạo ra công suất cơ học. Chúng được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như sản xuất điện, vận tải biển, máy móc công nghiệp và nông nghiệp, thuộc Chương 84 về máy móc và thiết bị cơ khí.

Việc xác định một động cơ thuộc phân nhóm 'Loại khác' này đòi hỏi phải kiểm tra kỹ lưỡng các thông số kỹ thuật, công suất, dung tích xi lanh, và mục đích sử dụng, để đảm bảo rằng nó không phù hợp với bất kỳ phân nhóm chi tiết nào khác của 840890. Căn cứ phân loại thường dựa trên các tài liệu kỹ thuật chi tiết, bản vẽ thiết kế hoặc chứng nhận đặc tính kỹ thuật của nhà sản xuất.

Thuế cơ bản của mã HS 84089099

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84089099 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84089099

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84089099

Thuế nhập khẩu mã HS 84089099 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 84089099 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84089099 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 84089099 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 84089099 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84089099 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84089099 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84089099 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8408)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84089099 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.