84099111ĐVT: chiếcNhóm 8409

Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 › Loại khác: › Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: › Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:

Mã HS 84099111Chế hòa khí và bộ phận của chúng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Chế hòa khí và các bộ phận của chúng là những cấu kiện thiết yếu trong hệ thống nhiên liệu của động cơ đốt trong, có chức năng trộn không khí và nhiên liệu theo tỷ lệ thích hợp trước khi đưa vào buồng đốt. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo quá trình cháy diễn ra hiệu quả và ổn định cho động cơ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84099111 là gì?

Chế hòa khí, hay bộ chế hòa khí, là một thiết bị cơ khí dùng để tạo hỗn hợp hòa khí (hỗn hợp không khí và hơi nhiên liệu) có tỷ lệ phù hợp cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện. Các bộ phận của chế hòa khí bao gồm phao, kim phun, bướm ga, và các đường dẫn nhiên liệu, tất cả đều được thiết kế để điều chỉnh lượng nhiên liệu và không khí đi vào động cơ. Mã HS 84099111 này đặc biệt áp dụng cho các chế hòa khí và bộ phận của chúng được sử dụng cho động cơ của máy móc thuộc nhóm 84.29 (máy ủi, máy gạt, máy xúc, máy đầm, v.v.) hoặc 84.30 (máy móc khác dùng để di chuyển, san, cào, khoan đất, khoáng vật, v.v.).

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ loại động cơ mà chế hòa khí được thiết kế để sử dụng, đặc biệt là liệu đó có phải là động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện hay không. Việc phân biệt chế hòa khí với các hệ thống cung cấp nhiên liệu khác như hệ thống phun xăng điện tử là cần thiết, dựa trên nguyên lý hoạt động và cấu tạo kỹ thuật. Ngoài ra, mục đích sử dụng cuối cùng của động cơ (ví dụ: dùng cho máy móc xây dựng, khai thác) cũng là yếu tố then chốt để đảm bảo áp dụng đúng mã HS trong nhóm 840991.

Thuế cơ bản của mã HS 84099111

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84099111 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
1,2
UKVFTA (VN – Anh)
1,2
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84099111

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84099111

Thuế nhập khẩu mã HS 84099111 (Chế hòa khí và bộ phận của chúng) là bao nhiêu?
Mã HS 84099111 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84099111 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 84099111 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 84099111 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84099111 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84099111 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84099111 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8409)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84099111 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.