84183010ĐVT: chiếcNhóm 8418

Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15 › Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:

Mã HS 84183010Dung tích không quá 200 lít

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tủ kết đông loại cửa trên với dung tích không quá 200 lít là thiết bị làm lạnh chuyên dụng, được thiết kế để bảo quản thực phẩm và các mặt hàng khác ở nhiệt độ đông lạnh trong thời gian dài. Chúng thường được sử dụng trong gia đình, cửa hàng tạp hóa nhỏ hoặc các cơ sở kinh doanh cần không gian lưu trữ đông lạnh bổ sung. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84183010 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm 8418, bao gồm tủ lạnh, tủ kết đông và các thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, nằm trong Chương 84 về máy móc và thiết bị cơ khí. Cụ thể, đây là tủ kết đông kiểu cửa trên, đặc trưng bởi thiết kế mở từ phía trên, giúp giữ nhiệt tốt hơn khi mở nắp và tối ưu hóa không gian lưu trữ. Thiết bị này hoạt động dựa trên nguyên lý làm lạnh nén hơi, duy trì nhiệt độ thấp ổn định để ngăn chặn sự hư hỏng của thực phẩm.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào dung tích thực tế của tủ kết đông, đảm bảo không vượt quá 200 lít như mô tả. Việc xác định rõ ràng loại tủ (cửa trên hay cửa đứng) và chức năng chính (kết đông chứ không phải làm mát thông thường) là rất quan trọng để tránh nhầm lẫn với các loại tủ lạnh hoặc tủ mát khác trong cùng nhóm 8418. Các thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc nhãn sản phẩm sẽ là cơ sở chính để xác định dung tích và kiểu dáng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); KTCN về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 84183010

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84183010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
15
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84183010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84183010

Thuế nhập khẩu mã HS 84183010 (Dung tích không quá 200 lít) là bao nhiêu?
Mã HS 84183010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84183010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích không quá 200 lít (mã HS 84183010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); KTCN về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84183010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84183010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84183010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84183010 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8418)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84183010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.