84183090ĐVT: chiếcNhóm 8418

Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15 › Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:

Mã HS 84183090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tủ kết đông thuộc mã HS này là các thiết bị làm lạnh chuyên dụng, được thiết kế để bảo quản thực phẩm và hàng hóa ở nhiệt độ đông lạnh trong thời gian dài. Chúng thường có cấu trúc cửa mở phía trên, tối ưu cho việc lưu trữ hàng hóa một cách hiệu quả. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84183090 là gì?

Mã 84183090 áp dụng cho các loại tủ kết đông có cửa mở phía trên, với dung tích không vượt quá 800 lít, không thuộc các phân loại cụ thể khác đã được định danh. Những thiết bị này đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì chất lượng và kéo dài thời hạn sử dụng của các sản phẩm đông lạnh. Chúng được sử dụng phổ biến trong cả môi trường gia đình và thương mại nhỏ, như cửa hàng tạp hóa hay nhà hàng. Mặt hàng này là một phần của phân nhóm 841830, thuộc nhóm 8418 về thiết bị làm lạnh và kết đông trong Chương 84, bao gồm các loại máy móc và thiết bị cơ khí.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định chính xác dung tích tổng của tủ và đảm bảo rằng thiết kế là loại cửa mở phía trên. Cần tránh nhầm lẫn với các loại tủ kết đông có dung tích lớn hơn 800 lít hoặc các loại tủ đông đứng (upright freezers) có cửa mở phía trước, vốn thuộc các mã HS khác trong cùng nhóm. Việc phân biệt cũng cần dựa trên chức năng chính là kết đông, không phải là tủ lạnh kết hợp tủ đông hoặc các thiết bị làm lạnh khác có chức năng đa dạng hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); KTCN về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 84183090

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84183090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84183090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84183090

Thuế nhập khẩu mã HS 84183090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 84183090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84183090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 84183090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); KTCN về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84183090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84183090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84183090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84183090 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8418)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84183090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.