84186930ĐVT: chiếcNhóm 8418

Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15 › Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt: › Loại khác:

Mã HS 84186930Thiết bị cấp nước lạnh (cold water dispenser)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thiết bị cấp nước lạnh (cold water dispenser) là máy móc dùng để làm mát và phân phối nước uống, mang lại sự tiện lợi trong sinh hoạt và làm việc. Chúng thường được sử dụng trong gia đình, văn phòng, trường học và các không gian công cộng để cung cấp nước mát tức thì. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84186930 là gì?

Thiết bị cấp nước lạnh là một dạng máy làm lạnh nước uống được thiết kế để cung cấp nước ở nhiệt độ thấp theo yêu cầu. Các thiết bị này thường tích hợp hệ thống làm lạnh bằng máy nén hoặc công nghệ điện tử, đảm bảo nước luôn được giữ mát. Sản phẩm này chủ yếu phục vụ nhu cầu giải khát, thường được trang bị bình chứa nước hoặc kết nối trực tiếp với nguồn nước cấp, mang lại sự tiện lợi và vệ sinh cho người sử dụng. Chúng thuộc nhóm 8418, bao gồm các loại thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, nằm trong Chương 84 về máy móc và thiết bị điện.

Để phân loại chính xác thiết bị cấp nước lạnh vào mã này, cần xác định rõ chức năng chính của chúng là làm lạnh và phân phối nước uống, không bao gồm các thiết bị có chức năng làm nóng nước hoặc các máy lọc nước đơn thuần không có chức năng làm lạnh. Việc này đòi hỏi kiểm tra các thông số kỹ thuật về công suất làm lạnh, cấu tạo hệ thống làm mát và các tính năng đi kèm để tránh nhầm lẫn với các loại máy làm lạnh công nghiệp lớn hơn hoặc các thiết bị làm lạnh khác có mục đích sử dụng chuyên biệt. Các tài liệu kỹ thuật, sơ đồ cấu tạo và mô tả chức năng chi tiết của nhà sản xuất là cơ sở quan trọng để xác định đúng mã HS cho mặt hàng này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 84186930

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84186930 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84186930

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84186930

Thuế nhập khẩu mã HS 84186930 (Thiết bị cấp nước lạnh (cold water dispenser)) là bao nhiêu?
Mã HS 84186930 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84186930 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Thiết bị cấp nước lạnh (cold water dispenser) (mã HS 84186930) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84186930 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84186930 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84186930 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84186930 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8418)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84186930 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.