84186941ĐVT: chiếcNhóm 8418

Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15 › Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt: › Loại khác: › Thiết bị làm lạnh nước có công suất làm lạnh trên 21,10 kW:

Mã HS 84186941Dùng cho máy điều hòa không khí

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thiết bị làm lạnh nước dùng cho máy điều hòa không khí là các hệ thống chuyên dụng có công suất lớn, được thiết kế để cung cấp nước lạnh cho các ứng dụng điều hòa không khí quy mô công nghiệp hoặc thương mại. Chúng đóng vai trò trung tâm trong việc duy trì nhiệt độ ổn định cho các không gian rộng lớn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84186941 là gì?

Các thiết bị này thuộc nhóm các máy làm lạnh hoặc kết đông khác, đặc trưng bởi khả năng làm lạnh nước với công suất vượt trội, thường trên 21,10 kW. Chúng được sử dụng phổ biến trong các hệ thống điều hòa không khí trung tâm của các tòa nhà văn phòng, trung tâm thương mại, nhà máy hoặc các cơ sở hạ tầng lớn, nơi yêu cầu giải pháp làm mát hiệu quả và đáng tin cậy. Vị trí của chúng trong Chương 84 phản ánh bản chất là máy móc cơ khí chuyên dụng.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến công suất làm lạnh và mục đích sử dụng cụ thể là “dùng cho máy điều hòa không khí”. Việc xác định công suất làm lạnh trên 21,10 kW là yếu tố then chốt, giúp phân biệt chúng với các thiết bị làm lạnh nước có công suất nhỏ hơn hoặc các loại máy làm lạnh khác không phục vụ mục đích điều hòa không khí. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết như bảng thông số kỹ thuật hoặc tài liệu mô tả hệ thống sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Cấm KD TNTX (69/2018/NĐ-CP); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SPHH không phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH)

Thuế cơ bản của mã HS 84186941

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84186941 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84186941

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84186941

Thuế nhập khẩu mã HS 84186941 (Dùng cho máy điều hòa không khí) là bao nhiêu?
Mã HS 84186941 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84186941 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dùng cho máy điều hòa không khí (mã HS 84186941) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Cấm KD TNTX (69/2018/NĐ-CP); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SPHH không phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84186941 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84186941 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84186941 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84186941 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8418)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84186941 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.