84186949ĐVT: chiếcNhóm 8418

Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15 › Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt: › Loại khác: › Thiết bị làm lạnh nước có công suất làm lạnh trên 21,10 kW:

Mã HS 84186949Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thiết bị làm lạnh nước (chiller) thuộc mã HS này là các hệ thống được thiết kế để loại bỏ nhiệt từ chất lỏng thông qua chu trình nén hơi hoặc hấp thụ, chủ yếu dùng để làm mát nước. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì nhiệt độ ổn định cho các quy trình công nghiệp, hệ thống điều hòa không khí lớn hoặc các ứng dụng thương mại quy mô lớn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84186949 là gì?

Các thiết bị làm lạnh nước thuộc phân nhóm này là những hệ thống làm mát công suất lớn, chuyên dùng để hạ nhiệt độ của nước hoặc dung dịch glycol, sau đó luân chuyển chất lỏng này qua các bộ trao đổi nhiệt để làm mát không khí hoặc thiết bị. Chúng thường được ứng dụng trong các nhà máy sản xuất, trung tâm dữ liệu, bệnh viện hoặc các tòa nhà thương mại quy mô lớn, nơi đòi hỏi khả năng làm mát liên tục và hiệu quả. Nhóm 8418 bao gồm tủ lạnh, tủ kết đông và các thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, trong đó các thiết bị làm lạnh nước công suất cao này là một phần quan trọng.

Để phân loại chính xác các thiết bị thuộc mã "Loại khác" này, cần xem xét kỹ lưỡng các thông số kỹ thuật chi tiết của nhà sản xuất, đặc biệt là công suất làm lạnh thực tế của thiết bị phải vượt quá 21,10 kW và chức năng chính là làm lạnh nước. Việc này giúp phân biệt chúng với các thiết bị làm lạnh nước có công suất nhỏ hơn hoặc các loại thiết bị làm lạnh khác không chuyên dùng để làm lạnh nước. Ngoài ra, cần lưu ý phân biệt rõ ràng với các máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15, vốn có chức năng chính là điều hòa nhiệt độ không khí trực tiếp chứ không phải làm lạnh chất lỏng trung gian.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Cấm KD TNTX (69/2018/NĐ-CP); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SPHH không phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH)

Thuế cơ bản của mã HS 84186949

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84186949 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84186949

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84186949

Thuế nhập khẩu mã HS 84186949 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 84186949 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84186949 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 84186949) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Cấm KD TNTX (69/2018/NĐ-CP); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SPHH không phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84186949 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84186949 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84186949 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84186949 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8418)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84186949 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.