84186990ĐVT: chiếcNhóm 8418

Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15 › Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt: › Loại khác:

Mã HS 84186990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 84186990 bao gồm các loại thiết bị làm lạnh, kết đông hoặc bơm nhiệt khác, không được phân loại cụ thể ở các phân nhóm chi tiết hơn trong nhóm 8418. Đây là những máy móc thiết yếu cho nhiều ngành công nghiệp và ứng dụng dân dụng, đảm bảo duy trì nhiệt độ ổn định hoặc chuyển đổi nhiệt năng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84186990 là gì?

Nhóm 8418 bao gồm tủ lạnh, tủ kết đông và các thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, cùng với bơm nhiệt. Mã 84186990 cụ thể dành cho các loại thiết bị làm lạnh, kết đông hoặc bơm nhiệt không thuộc các phân nhóm đã được định danh rõ ràng, thường là các hệ thống chuyên dụng hoặc có công suất lớn, phục vụ mục đích công nghiệp, thương mại hoặc các ứng dụng đặc thù khác ngoài các thiết bị gia dụng thông thường.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã này, cần xem xét kỹ lưỡng chức năng chính, nguyên lý hoạt động, công suất và cấu tạo chi tiết của thiết bị. Việc này giúp tránh nhầm lẫn với các loại máy móc làm lạnh hoặc bơm nhiệt đã được mô tả cụ thể hơn ở các mã HS khác, hoặc thậm chí với các thiết bị có chức năng tương tự nhưng thuộc các nhóm khác trong Chương 84.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Cấm KD TNTX (69/2018/NĐ-CP); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SPHH không phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 84186990

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84186990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84186990

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84186990

Thuế nhập khẩu mã HS 84186990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 84186990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84186990 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 84186990) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Cấm KD TNTX (69/2018/NĐ-CP); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SPHH không phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84186990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84186990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84186990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84186990 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8418)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84186990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.