84834030ĐVT: chiếcNhóm 8483

Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; thân ổ và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng) › Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn:

Mã HS 84834030Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 84834030 áp dụng cho các bộ phận truyền động cơ khí như hộp số, bộ bánh răng và cơ cấu điều tốc, được thiết kế chuyên biệt cho các loại máy móc làm đất và khai thác. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc truyền tải và điều chỉnh lực, tốc độ cho các thiết bị công trình. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84834030 là gì?

Các mặt hàng thuộc mã này bao gồm bộ bánh răng, cụm bánh răng ăn khớp, vít bi hoặc vít đũa, hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn, được chế tạo đặc thù cho máy móc thuộc nhóm 84.29 (máy ủi, máy xúc, máy san) hoặc 84.30 (máy khoan, máy khai thác). Đây là những thành phần cốt lõi giúp các máy móc hạng nặng này vận hành hiệu quả, nằm trong nhóm 8483 chuyên về các bộ phận truyền động trong Chương 84 về máy móc và thiết bị cơ khí.

Để phân loại chính xác các bộ phận này, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng chúng được thiết kế để sử dụng riêng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30. Các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ chi tiết hoặc thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất thường là căn cứ quan trọng để chứng minh mục đích sử dụng chuyên biệt này. Sự phân biệt này giúp tránh nhầm lẫn với các bộ phận truyền động có cấu tạo tương tự nhưng được dùng cho các loại máy móc khác hoặc có tính năng đa dụng.

Thuế cơ bản của mã HS 84834030

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84834030 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
7,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
10.5
RCEP
7,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84834030

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84834030

Thuế nhập khẩu mã HS 84834030 (Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30) là bao nhiêu?
Mã HS 84834030 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84834030 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 84834030 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 84834030 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84834030 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84834030 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84834030 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8483)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84834030 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.