84839011ĐVT: chiếcNhóm 8483

Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; thân ổ và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng) › Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận: › Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8483.10:

Mã HS 84839011Dùng cho xe kéo thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các bộ phận này là thành phần chuyên dụng của trục truyền động, được thiết kế riêng cho các loại xe kéo thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc từ 8701.91 đến 8701.95. Chúng đóng vai trò cốt yếu trong việc truyền tải lực từ động cơ đến các bộ phận vận hành của xe. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84839011 là gì?

Mã HS 84839011 bao gồm các chi tiết cấu thành trục truyền động, như trục cam, trục khuỷu, tay biên, bánh răng, đĩa xích, hoặc các bộ phận truyền chuyển động khác. Các bộ phận này được thiết kế đặc thù để lắp ráp và hoạt động hiệu quả trong hệ thống truyền lực của các loại xe kéo nông nghiệp hoặc xe kéo khác được quy định. Chúng thuộc nhóm 8483, vốn bao gồm các thiết bị truyền động và các bộ phận liên quan, nằm trong Chương 84 về máy móc và thiết bị cơ khí.

Để phân loại chính xác, cần có bằng chứng rõ ràng về việc các bộ phận này được sản xuất và sử dụng độc quyền cho các xe kéo thuộc các phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95. Tài liệu kỹ thuật, catalogue sản phẩm hoặc chứng nhận từ nhà sản xuất thường là căn cứ quan trọng để xác định tính chuyên dụng này. Tránh nhầm lẫn với các bộ phận truyền động có tính chất phổ biến, có thể dùng cho nhiều loại máy móc khác nhau mà không có sự chuyên biệt hóa cho xe kéo.

Thuế cơ bản của mã HS 84839011

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84839011 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84839011

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84839011

Thuế nhập khẩu mã HS 84839011 (Dùng cho xe kéo thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95) là bao nhiêu?
Mã HS 84839011 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84839011 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 84839011 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 84839011 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84839011 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84839011 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84839011 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8483)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84839011 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.