85021100ĐVT: chiếcNhóm 8502

Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel):

Mã HS 85021100Công suất không quá 75 kVA

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén, có công suất không quá 75 kVA, là thiết bị tích hợp dùng để sản xuất điện năng độc lập. Chúng thường được sử dụng như nguồn điện dự phòng hoặc cung cấp điện chính tại những nơi không có lưới điện. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85021100 là gì?

Mặt hàng này bao gồm một động cơ diesel hoặc bán diesel được ghép nối trực tiếp với một máy phát điện, tạo thành một khối hoàn chỉnh. Các tổ máy này có khả năng chuyển đổi năng lượng cơ học từ động cơ thành năng lượng điện, phục vụ cho nhiều mục đích từ dân dụng đến công nghiệp nhẹ, và được phân loại trong nhóm 8502 dành cho tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay.

Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải xác định rõ loại động cơ sử dụng (động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén) và đặc biệt là công suất định mức của tổ máy, cụ thể là không vượt quá 75 kVA. Cần lưu ý phân biệt với các tổ máy phát điện sử dụng động cơ xăng hoặc có công suất lớn hơn, dựa trên thông số kỹ thuật chi tiết trên nhãn mác hoặc tài liệu sản phẩm.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 85021100

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85021100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
24
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
15
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
15
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.6
RCEP
7,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85021100

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85021100

Thuế nhập khẩu mã HS 85021100 (Công suất không quá 75 kVA) là bao nhiêu?
Mã HS 85021100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85021100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Công suất không quá 75 kVA (mã HS 85021100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85021100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85021100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85021100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85021100 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8502)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85021100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.