85021390ĐVT: chiếcNhóm 8502

Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel): › Công suất trên 375 kVA:

Mã HS 85021390Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các tổ máy phát điện sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén, có công suất trên 375 kVA, đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp nguồn điện dự phòng hoặc chính cho các ứng dụng công nghiệp và thương mại quy mô lớn. Chúng được thiết kế để hoạt động ổn định, liên tục trong môi trường đòi hỏi công suất cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85021390 là gì?

Các tổ máy phát điện thuộc mã này là những hệ thống phức hợp, tích hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (thường là động cơ diesel) và máy phát điện xoay chiều (alternator), được thiết kế để sản xuất điện năng với công suất vượt quá 375 kVA. Chúng thường được ứng dụng trong các nhà máy, trung tâm dữ liệu, bệnh viện hoặc các dự án cơ sở hạ tầng lớn, nơi yêu cầu nguồn điện độc lập hoặc dự phòng mạnh mẽ. Nhóm 8502 bao gồm các tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay, trong đó mã này cụ thể hóa các loại sử dụng động cơ diesel có công suất lớn.

Để phân loại chính xác các tổ máy phát điện vào mã "loại khác" này, cần căn cứ chủ yếu vào công suất định mức của tổ máy (trên 375 kVA) và loại động cơ sử dụng (động cơ diesel hoặc bán diesel). Các thông số kỹ thuật chi tiết từ nhà sản xuất, bao gồm bảng dữ liệu kỹ thuật (datasheet) và chứng nhận công suất, là những tài liệu quan trọng giúp xác định đúng phân loại. Việc này giúp phân biệt chúng với các tổ máy có công suất thấp hơn hoặc sử dụng loại động cơ khác, đảm bảo tính chính xác trong khai báo hải quan.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 85021390

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85021390 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85021390

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85021390

Thuế nhập khẩu mã HS 85021390 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 85021390 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85021390 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 85021390) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85021390 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85021390 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85021390 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85021390 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8502)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85021390 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.