85021210ĐVT: chiếcNhóm 8502

Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel): › Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:

Mã HS 85021210Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 125 kVA

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tổ máy phát điện chạy bằng động cơ diesel với công suất từ trên 75 kVA đến 125 kVA là thiết bị thiết yếu, cung cấp nguồn điện độc lập cho nhiều ứng dụng. Chúng được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp, xây dựng, nông nghiệp và các cơ sở cần nguồn điện dự phòng hoặc chính. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85021210 là gì?

Các tổ máy phát điện thuộc mã này là loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén, thường là động cơ diesel, để chuyển đổi năng lượng cơ học thành năng lượng điện. Với dải công suất cụ thể từ trên 75 kVA đến 125 kVA, chúng đáp ứng nhu cầu điện năng trung bình, phù hợp cho các nhà máy nhỏ, công trường xây dựng, trang trại hoặc làm nguồn điện dự phòng cho các tòa nhà thương mại. Mặt hàng này nằm trong nhóm 8502, bao gồm các tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay, thuộc Chương 85 về máy móc và thiết bị điện.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến loại động cơ sử dụng và dải công suất định mức của tổ máy. Việc xác định công suất (kVA) phải dựa trên thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc tài liệu kỹ thuật đi kèm, tránh nhầm lẫn với các tổ máy có công suất thấp hơn hoặc cao hơn thuộc các phân nhóm khác trong cùng nhóm 8502. Ngoài ra, cần phân biệt rõ với các loại máy biến đổi điện quay không tích hợp động cơ hoặc các thiết bị phát điện sử dụng loại động cơ khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 85021210

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85021210 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85021210

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85021210

Thuế nhập khẩu mã HS 85021210 (Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 125 kVA) là bao nhiêu?
Mã HS 85021210 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85021210 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 125 kVA (mã HS 85021210) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85021210 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85021210 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85021210 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85021210 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8502)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85021210 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.