85022010ĐVT: chiếcNhóm 8502

Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:

Mã HS 85022010Công suất không quá 75 kVA

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện là thiết bị được thiết kế để tạo ra điện năng, thường dùng làm nguồn cung cấp điện chính hoặc dự phòng. Chúng hoạt động dựa trên nguyên lý chuyển đổi năng lượng cơ học thành điện năng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85022010 là gì?

Các tổ máy phát điện này được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, từ dân dụng đến công nghiệp, đặc biệt ở những nơi không có nguồn điện lưới ổn định hoặc cần nguồn điện di động. Đặc điểm nhận dạng chính là việc sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, thường chạy bằng xăng hoặc khí gas. Mặt hàng này thuộc nhóm 8502, bao gồm các tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay, là một phần của Chương 85, chuyên về máy điện và thiết bị điện.

Trong quá trình phân loại, việc xác định chính xác công suất phát điện định mức của tổ máy là yếu tố then chốt, cụ thể là công suất không vượt quá 75 kVA. Đồng thời, cần kiểm tra loại động cơ để đảm bảo đó là động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, phân biệt với các loại động cơ đốt cháy nén (diesel) hoặc các tổ máy phát điện có công suất khác. Các thông số kỹ thuật chi tiết từ nhà sản xuất hoặc nhãn mác sản phẩm sẽ là căn cứ quan trọng để phân loại đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 85022010

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85022010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
24
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
20
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
20
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85022010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85022010

Thuế nhập khẩu mã HS 85022010 (Công suất không quá 75 kVA) là bao nhiêu?
Mã HS 85022010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85022010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Công suất không quá 75 kVA (mã HS 85022010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85022010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85022010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85022010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85022010 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8502)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85022010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.