85041000ĐVT: chiếcNhóm 8504

Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm

Mã HS 85041000Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Chấn lưu là thiết bị điện tử quan trọng, được thiết kế để điều khiển dòng điện và điện áp cung cấp cho các loại đèn phóng điện hoặc ống phóng, đảm bảo chúng hoạt động ổn định và hiệu quả. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc khởi động và duy trì hoạt động của hệ thống chiếu sáng chuyên dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85041000 là gì?

Chấn lưu, hay còn gọi là ballast, là một thành phần không thể thiếu trong các hệ thống chiếu sáng sử dụng đèn phóng điện như đèn huỳnh quang, đèn hơi thủy ngân hoặc đèn hơi natri. Chức năng chính của thiết bị này là tạo ra điện áp cao ban đầu để khởi động quá trình phóng điện và sau đó giới hạn dòng điện chạy qua đèn, ngăn chặn sự quá tải và hư hỏng. Mặt hàng này được xếp vào nhóm 8504, bao gồm các loại máy biến điện, máy biến đổi điện tĩnh và cuộn cảm, thuộc Chương 85 về máy móc, thiết bị điện và các bộ phận của chúng.

Khi phân loại chấn lưu, việc xác định rõ ràng mục đích sử dụng là yếu tố then chốt, đặc biệt là liệu chúng có được thiết kế riêng cho đèn phóng hoặc ống phóng hay không. Các thông số kỹ thuật chi tiết như công suất, điện áp hoạt động, dòng điện định mức và loại mạch điện mà chấn lưu được tích hợp sẽ là căn cứ quan trọng. Ngoài ra, các tài liệu kỹ thuật đi kèm sản phẩm hoặc nhãn mác cũng thường cung cấp thông tin cần thiết để phân biệt chấn lưu chuyên dụng với các loại cuộn cảm hoặc linh kiện điện tử khác có chức năng điều khiển dòng điện nhưng không dành cho ứng dụng chiếu sáng phóng điện.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

KTCN về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024)

Thuế cơ bản của mã HS 85041000

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85041000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85041000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85041000

Thuế nhập khẩu mã HS 85041000 (Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng) là bao nhiêu?
Mã HS 85041000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85041000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng (mã HS 85041000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: KTCN về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85041000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85041000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85041000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85041000 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8504)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85041000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.