85042293ĐVT: chiếcNhóm 8504

Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: › Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA: › Loại khác:

Mã HS 85042293Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên nhưng dưới 110 kV là một thành phần quan trọng của máy biến điện, được thiết kế để xử lý và truyền tải dòng điện ở mức điện áp cao, đóng vai trò thiết yếu trong việc kết nối các hệ thống điện lưới. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85042293 là gì?

Mặt hàng này là đầu điện áp cao được thiết kế chuyên biệt cho các máy biến điện sử dụng điện môi lỏng, có công suất danh định từ trên 650 kVA đến không quá 10.000 kVA. Chúng có chức năng chính là tiếp nhận hoặc phân phối điện năng ở dải điện áp từ 66 kV đến dưới 110 kV, đảm bảo an toàn và hiệu quả trong vận hành hệ thống điện. Sản phẩm này thuộc nhóm 8504, bao gồm các loại máy biến điện, máy biến đổi điện tĩnh và cuộn cảm, nằm trong Chương 85 về máy móc và thiết bị điện.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến dải điện áp hoạt động danh định mà đầu điện áp cao được thiết kế, cụ thể là từ 66 kV trở lên nhưng dưới 110 kV. Việc xác định rõ ràng thông số kỹ thuật này, cùng với công suất danh định của máy biến điện mà nó được lắp đặt, là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các loại đầu điện áp cao có dải điện áp khác hoặc các bộ phận tương tự của máy biến điện. Các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và chứng nhận sản phẩm sẽ cung cấp thông tin chi tiết cần thiết cho quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

KTCN về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024)

Thuế cơ bản của mã HS 85042293

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85042293 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
25
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
12,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85042293

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85042293

Thuế nhập khẩu mã HS 85042293 (Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 85042293 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85042293 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN) (mã HS 85042293) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: KTCN về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85042293 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85042293 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85042293 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85042293 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8504)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85042293 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.