85042219ĐVT: chiếcNhóm 8504

Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: › Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA: › Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu):

Mã HS 85042219Loại khác (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này bao gồm các loại máy ổn áp từng nấc, hay còn gọi là biến áp tự ngẫu, sử dụng điện môi lỏng và có công suất danh định nằm trong một khoảng nhất định. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh và duy trì sự ổn định của điện áp trong các hệ thống điện. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85042219 là gì?

Các máy biến điện thuộc phân nhóm này là những thiết bị chuyển đổi điện áp hoạt động dựa trên nguyên lý biến áp tự ngẫu, có khả năng điều chỉnh điện áp theo từng bước. Đặc điểm nổi bật là chúng sử dụng điện môi lỏng để cách điện và tản nhiệt, với công suất danh định từ trên 650 kVA nhưng không vượt quá 10.000 kVA, thuộc nhóm 8504 chuyên về máy biến điện và máy biến đổi điện tĩnh.

Khi phân loại mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến các thông số kỹ thuật chi tiết như dải công suất hoạt động, loại vật liệu cách điện và làm mát (phải là điện môi lỏng), cùng với cơ chế điều chỉnh điện áp (phải là ổn áp từng nấc hoặc biến áp tự ngẫu). Việc đối chiếu các đặc tính này với mô tả của các phân nhóm cụ thể khác trong cùng mã 850422 là cần thiết để đảm bảo rằng sản phẩm thực sự thuộc loại "khác" theo quy định.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

KTCN về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024)

Thuế cơ bản của mã HS 85042219

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85042219 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
25
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
12,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85042219

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85042219

Thuế nhập khẩu mã HS 85042219 (Loại khác (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 85042219 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85042219 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (SEN) (mã HS 85042219) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: KTCN về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85042219 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85042219 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85042219 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85042219 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8504)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85042219 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.