85042199ĐVT: chiếcNhóm 8504

Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: › Có công suất danh định không quá 650 kVA: › Loại khác:

Mã HS 85042199Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 85042199 áp dụng cho các loại máy biến điện sử dụng điện môi lỏng, có chức năng biến đổi điện áp trong các hệ thống điện. Chúng là thành phần thiết yếu để đảm bảo sự ổn định và hiệu quả của dòng điện. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85042199 là gì?

Các máy biến điện thuộc mã này là những thiết bị có công suất danh định không vượt quá 650 kVA, sử dụng chất lỏng làm môi trường cách điện và làm mát, không được phân loại cụ thể ở các phân nhóm chi tiết hơn trong nhóm 8504.21. Chúng thường được ứng dụng rộng rãi trong các trạm biến áp nhỏ, hệ thống phân phối điện dân dụng và công nghiệp, hoặc các thiết bị chuyên dụng khác. Nhóm 8504 bao gồm máy biến điện, máy biến đổi điện tĩnh và cuộn cảm, thuộc Chương 85 về máy móc và thiết bị điện.

Việc phân loại chính xác các máy biến điện vào mã 'Loại khác' này đòi hỏi phải dựa trên các thông số kỹ thuật cụ thể như công suất định mức, loại điện môi được sử dụng và cấu trúc bên trong của thiết bị. Cần đặc biệt chú ý đến giới hạn công suất danh định và bản chất của điện môi lỏng để phân biệt với các loại máy biến áp khô hoặc máy biến áp có công suất lớn hơn, cũng như các thiết bị điện khác có chức năng tương tự nhưng nguyên lý hoạt động khác biệt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

KTCN về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024)

Thuế cơ bản của mã HS 85042199

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85042199 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
15
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.6
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85042199

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85042199

Thuế nhập khẩu mã HS 85042199 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 85042199 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85042199 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 85042199) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: KTCN về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85042199 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85042199 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85042199 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85042199 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8504)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85042199 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.