85043112ĐVT: chiếcNhóm 8504

Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác: › Có công suất danh định không quá 1 kVA: › Máy biến áp đo lường:

Mã HS 85043112Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Máy biến áp đo lường điện áp từ 66 kV đến dưới 110 kV là thiết bị chuyên dụng, có chức năng chuyển đổi điện áp cao trong hệ thống điện xuống mức an toàn để phục vụ công tác đo lường và giám sát. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo độ chính xác và an toàn cho các thiết bị điện trong lưới điện cao thế. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85043112 là gì?

Thiết bị này thuộc loại máy biến áp đo lường, được thiết kế để giảm điện áp hệ thống từ 66 kV trở lên nhưng dưới 110 kV xuống các giá trị tiêu chuẩn thấp hơn, phù hợp cho việc kết nối với đồng hồ đo, rơle bảo vệ và các thiết bị điều khiển khác. Với công suất danh định không quá 1 kVA, chúng chủ yếu phục vụ mục đích đo lường và bảo vệ, không dùng để truyền tải công suất lớn. Các sản phẩm này được xếp vào nhóm 8504, bao gồm các loại máy biến điện và máy biến đổi điện tĩnh, thể hiện vai trò không thể thiếu trong hạ tầng điện lực.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ dải điện áp hoạt động của cuộn dây sơ cấp và công suất định mức của máy biến áp, đặc biệt là phải nằm trong khoảng từ 66 kV đến dưới 110 kV và không quá 1 kVA. Cần phân biệt rõ với các máy biến áp lực có công suất lớn hơn nhiều hoặc các máy biến áp đo lường dòng điện, vốn có nguyên lý và mục đích sử dụng khác biệt. Các thông số kỹ thuật chi tiết từ nhà sản xuất, bao gồm điện áp định mức, công suất và chức năng chính, sẽ là căn cứ then chốt cho việc xác định mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Phương tiện đo phải kiểm tra nhà nước về đo lường khi NK (2284/QĐ-BKHCN ngày 15/08/2018)

Thuế cơ bản của mã HS 85043112

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85043112 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
15
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.6
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85043112

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85043112

Thuế nhập khẩu mã HS 85043112 (Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV) là bao nhiêu?
Mã HS 85043112 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85043112 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (mã HS 85043112) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Phương tiện đo phải kiểm tra nhà nước về đo lường khi NK (2284/QĐ-BKHCN ngày 15/08/2018) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85043112 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85043112 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85043112 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85043112 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8504)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85043112 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.