85043119ĐVT: chiếcNhóm 8504

Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác: › Có công suất danh định không quá 1 kVA: › Máy biến áp đo lường:

Mã HS 85043119Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Máy biến áp đo lường là thiết bị điện thiết yếu, được sử dụng để chuyển đổi các giá trị dòng điện hoặc điện áp cao trong hệ thống điện xuống mức an toàn và phù hợp cho các thiết bị đo lường, bảo vệ và điều khiển. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85043119 là gì?

Mã HS 85043119 áp dụng cho các loại máy biến áp đo lường khác có công suất danh định không vượt quá 1 kVA. Các thiết bị này thuộc nhóm 8504, chuyên về máy biến điện, máy biến đổi điện tĩnh và cuộn cảm, được thiết kế để cung cấp tín hiệu chính xác cho đồng hồ đo, rơle bảo vệ và các thiết bị điều khiển khác trong mạch điện. Chúng thường được sử dụng để cách ly mạch đo lường khỏi mạch điện chính có điện áp hoặc dòng điện cao, đảm bảo an toàn và độ tin cậy.

Việc xác định chính xác các mặt hàng thuộc phân nhóm "loại khác" này đòi hỏi phải xem xét kỹ lưỡng các đặc tính kỹ thuật, nguyên lý hoạt động và mục đích sử dụng cụ thể của từng loại máy biến áp. Cần phân biệt rõ ràng chúng với các loại máy biến áp công suất thông thường hoặc các thiết bị chuyển đổi điện áp/dòng điện không dùng cho mục đích đo lường, cũng như các máy biến áp đo lường có công suất lớn hơn 1 kVA. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết như bảng thông số kỹ thuật (datasheet) hoặc chứng nhận kỹ thuật là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Phương tiện đo phải kiểm tra nhà nước về đo lường khi NK (2284/QĐ-BKHCN ngày 15/08/2018)

Thuế cơ bản của mã HS 85043119

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85043119 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
4
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
20
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85043119

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85043119

Thuế nhập khẩu mã HS 85043119 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 85043119 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85043119 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 85043119) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Phương tiện đo phải kiểm tra nhà nước về đo lường khi NK (2284/QĐ-BKHCN ngày 15/08/2018) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85043119 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85043119 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85043119 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85043119 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8504)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85043119 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.