85043319ĐVT: chiếcNhóm 8504

Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác: › Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA: › Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:

Mã HS 85043319Loại khác (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 85043319 bao gồm các loại máy biến điện có công suất danh định từ trên 16 kVA đến 500 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, đóng vai trò quan trọng trong hệ thống truyền tải và phân phối điện. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85043319 là gì?

Các máy biến điện thuộc mã 85043319 là những thiết bị điện tĩnh được thiết kế để biến đổi điện áp và dòng điện xoay chiều, nằm trong nhóm 8504 chuyên về máy biến điện và cuộn cảm. Chúng có công suất danh định cụ thể từ trên 16 kVA đến 500 kVA và được đặc trưng bởi đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, phục vụ cho việc truyền tải và phân phối điện năng hiệu quả trong mạng lưới. Những máy này thường được ứng dụng trong các trạm biến áp trung gian hoặc các hệ thống điện công nghiệp lớn.

Để phân loại chính xác mặt hàng này vào mã 85043319, cần xem xét kỹ lưỡng các thông số kỹ thuật chi tiết của máy biến điện, bao gồm công suất danh định, cấp điện áp cao, và cấu tạo tổng thể. Việc xác định rõ ràng các đặc tính này giúp phân biệt với các loại máy biến điện có công suất hoặc cấp điện áp khác, hoặc những loại đã được mô tả cụ thể hơn trong các phân nhóm chi tiết khác của nhóm 8504. Các tài liệu kỹ thuật như bảng thông số kỹ thuật, bản vẽ thiết kế hoặc chứng nhận sản phẩm là cơ sở quan trọng để xác định mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 85043319

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85043319 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
30
VJEPA (VN – Nhật Bản)
30
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
24
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
10
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85043319

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85043319

Thuế nhập khẩu mã HS 85043319 (Loại khác (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 85043319 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85043319 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (SEN) (mã HS 85043319) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85043319 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85043319 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85043319 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85043319 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8504)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85043319 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.