85043413ĐVT: chiếcNhóm 8504

Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác: › Có công suất danh định trên 500 kVA: › Có công suất danh định không quá 15.000 kVA: › Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:

Mã HS 85043413Loại khác (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 85043413 bao gồm các loại máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) có công suất và điện áp cao, nhưng không được phân loại cụ thể ở các mã chi tiết hơn. Đây là những thiết bị không thể thiếu trong các hệ thống truyền tải và phân phối điện năng quy mô lớn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85043413 là gì?

Các máy biến điện thuộc mã này có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, được sử dụng để chuyển đổi mức điện áp trong mạng lưới điện. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo hiệu quả truyền tải điện từ nhà máy phát điện đến các trạm biến áp phụ tải, nằm trong nhóm 8504 của Chương 85 về máy móc và thiết bị điện.

Việc phân loại chính xác vào mã “Loại khác” này đòi hỏi phải kiểm tra kỹ lưỡng các thông số kỹ thuật của máy biến điện, đặc biệt là công suất danh định và điện áp làm việc, để đảm bảo rằng thiết bị không thuộc các phân nhóm cụ thể khác đã được mô tả. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết từ nhà sản xuất, bao gồm bảng dữ liệu kỹ thuật và sơ đồ nguyên lý, là căn cứ quan trọng để xác định tính phù hợp của mặt hàng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 85043413

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85043413 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
30
VJEPA (VN – Nhật Bản)
30
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85043413

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85043413

Thuế nhập khẩu mã HS 85043413 (Loại khác (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 85043413 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85043413 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (SEN) (mã HS 85043413) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85043413 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85043413 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85043413 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85043413 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8504)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85043413 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.