85043429ĐVT: chiếcNhóm 8504

Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác: › Có công suất danh định trên 500 kVA: › Có công suất danh định trên 15.000 kVA: › Loại khác:

Mã HS 85043429Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các máy biến điện thuộc mã này là những thiết bị điện công suất lớn, đóng vai trò thiết yếu trong việc điều chỉnh và truyền tải điện năng qua các hệ thống lưới điện quốc gia. Chúng được thiết kế để hoạt động với công suất danh định vượt trội, phục vụ các ứng dụng công nghiệp nặng và hạ tầng điện lực quy mô lớn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85043429 là gì?

Mã HS 85043429 áp dụng cho các loại máy biến điện (máy biến áp) có công suất danh định trên 15.000 kVA, không được phân loại cụ thể vào các phân nhóm chi tiết hơn trong cùng nhóm 8504.34.2. Những thiết bị này là thành phần không thể thiếu trong các trạm biến áp siêu cao áp và các nhà máy điện lớn, giúp tối ưu hóa hiệu quả truyền tải điện trên diện rộng. Chúng thuộc nhóm 8504, bao gồm các máy biến điện, máy biến đổi điện tĩnh và cuộn cảm, khẳng định vị trí quan trọng trong ngành công nghiệp điện và năng lượng.

Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải xác định rõ công suất danh định của máy biến điện, đảm bảo con số này vượt quá 15.000 kVA theo quy định của mã HS. Các thông số kỹ thuật chi tiết khác như điện áp làm việc, số pha, phương pháp làm mát và cấu trúc cuộn dây cũng cần được xem xét để xác định đây có phải là loại "khác" không thuộc các phân nhóm đã được mô tả cụ thể. Cần đối chiếu kỹ lưỡng với tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất để tránh nhầm lẫn với các máy biến điện có công suất thấp hơn hoặc có đặc tính chuyên biệt đã được phân loại vào các mã HS khác trong cùng nhóm.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 85043429

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85043429 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
30
VJEPA (VN – Nhật Bản)
30
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
10
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85043429

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85043429

Thuế nhập khẩu mã HS 85043429 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 85043429 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85043429 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 85043429) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85043429 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85043429 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85043429 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85043429 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8504)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85043429 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.