85071092ĐVT: chiếcNhóm 8507

Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston: › Loại khác: › Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah:

Mã HS 85071092Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ắc quy axit-chì có chiều cao không quá 13 cm, được thiết kế chuyên biệt để khởi động động cơ piston, là nguồn năng lượng điện thiết yếu cho nhiều loại phương tiện và thiết bị. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85071092 là gì?

Mã HS 85071092 áp dụng cho các loại ắc quy axit-chì được thiết kế để khởi động động cơ piston, với điện áp danh định 6 V hoặc 12 V và dung lượng phóng điện không quá 200 Ah. Đặc điểm nhận dạng chính của mặt hàng này là chiều cao tổng thể (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không vượt quá 13 cm, phù hợp với các ứng dụng yêu cầu kích thước nhỏ gọn. Các loại ắc quy này thuộc nhóm 8507, bao gồm các loại ắc quy điện, và nằm trong Chương 85 về máy móc và thiết bị điện.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải kiểm tra kỹ các thông số kỹ thuật như điện áp danh định, dung lượng phóng điện và đặc biệt là chiều cao thực tế của ắc quy. Cần đảm bảo rằng chiều cao được đo chính xác, không tính phần đầu cực và tay cầm, để tránh nhầm lẫn với các loại ắc quy có kích thước tương tự nhưng vượt quá giới hạn 13 cm. Các tài liệu kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc phiếu dữ liệu sản phẩm (datasheet) là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 85071092

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85071092 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
15
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
30
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
40
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
27
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
10
RCEP
25
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85071092

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85071092

Thuế nhập khẩu mã HS 85071092 (Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm) là bao nhiêu?
Mã HS 85071092 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85071092 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm (mã HS 85071092) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85071092 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85071092 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VJEPA (VN – Nhật Bản), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85071092 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85071092 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8507)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85071092 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.