85072095ĐVT: chiếcNhóm 8507

Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Ắc qui axit - chì khác: › Loại khác: › Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah:

Mã HS 85072095Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này áp dụng cho một loại ắc quy axit-chì cụ thể, đóng vai trò cung cấp năng lượng điện cho nhiều thiết bị và hệ thống. Chúng được phân biệt dựa trên các đặc tính kỹ thuật và kích thước vật lý chính xác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85072095 là gì?

Sản phẩm thuộc mã HS này là các loại ắc quy axit-chì, không được phân loại ở các phân nhóm cụ thể hơn, thường dùng để tích trữ và cung cấp điện năng. Những ắc quy này rất quan trọng trong các ứng dụng từ nguồn điện dự phòng đến khởi động động cơ hoặc cấp nguồn cho các thiết bị điện tử. Chúng được xếp vào nhóm 8507, bao gồm tất cả các loại ắc quy điện, thuộc Chương 85 về máy móc, thiết bị điện và các bộ phận của chúng.

Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải xem xét kỹ lưỡng các thông số kỹ thuật như điện áp danh định (6V hoặc 12V) và dung lượng phóng điện (không vượt quá 200 Ah). Đặc biệt, tiêu chí về chiều cao của ắc quy, cụ thể là trên 13 cm nhưng không quá 23 cm (không bao gồm đầu cực và tay cầm), là yếu tố quyết định để xác định mã HS này, giúp phân biệt rõ ràng với các loại ắc quy có kích thước khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 85072095

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85072095 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
15
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
30
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
40
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
27
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
25
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85072095

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85072095

Thuế nhập khẩu mã HS 85072095 (Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm) là bao nhiêu?
Mã HS 85072095 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85072095 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm (mã HS 85072095) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85072095 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85072095 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VJEPA (VN – Nhật Bản), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85072095 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85072095 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8507)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85072095 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.