85072094ĐVT: chiếcNhóm 8507

Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Ắc qui axit - chì khác: › Loại khác: › Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah:

Mã HS 85072094Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là các loại ắc quy axit-chì được thiết kế để cung cấp năng lượng điện, thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi nguồn điện ổn định và kích thước nhỏ gọn. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc tích trữ và phân phối năng lượng cho nhiều thiết bị. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85072094 là gì?

Mã HS này áp dụng cho các loại ắc quy axit-chì có đặc điểm kỹ thuật cụ thể về kích thước, với chiều cao không bao gồm đầu cực và tay cầm không vượt quá 13 cm. Những ắc quy này thuộc nhóm 8507, chuyên về ắc quy điện, trong Chương 85 bao gồm các loại máy móc và thiết bị điện. Chúng được thiết kế để lưu trữ năng lượng điện hóa, chuyển đổi năng lượng hóa học thành điện năng và ngược lại, phục vụ nhiều mục đích từ hệ thống dự phòng đến các thiết bị di động.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến các thông số kỹ thuật như điện áp danh định (6V hoặc 12V), dung lượng phóng điện (không quá 200 Ah) và đặc biệt là chiều cao vật lý của ắc quy. Việc xác định chiều cao phải loại trừ các bộ phận như đầu cực và tay cầm để đảm bảo tuân thủ tiêu chí phân loại. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết từ nhà sản xuất, bao gồm bản vẽ kỹ thuật và thông số sản phẩm, là căn cứ không thể thiếu để xác minh các tiêu chí này và tránh nhầm lẫn với các loại ắc quy khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 85072094

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85072094 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
15
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
30
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
40
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
25
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
27
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
25
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85072094

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85072094

Thuế nhập khẩu mã HS 85072094 (Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm) là bao nhiêu?
Mã HS 85072094 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85072094 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm (mã HS 85072094) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85072094 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85072094 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85072094 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85072094 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8507)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85072094 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.