85071098ĐVT: chiếcNhóm 8507

Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston: › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 85071098Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ắc quy axit-chì dùng để khởi động động cơ piston, với đặc điểm chiều cao cụ thể, là nguồn cung cấp năng lượng điện thiết yếu cho nhiều loại phương tiện và thiết bị. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc khởi động các hệ thống động cơ đốt trong. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85071098 là gì?

Mã HS này mô tả các loại ắc quy axit-chì được thiết kế chuyên biệt cho mục đích khởi động động cơ piston, có chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) nằm trong khoảng trên 13 cm đến không quá 23 cm. Các ắc quy này thuộc nhóm 8507, bao gồm các loại ắc quy điện khác nhau, và là một phần của Chương 85 về máy điện và thiết bị điện. Chức năng chính của chúng là cung cấp dòng điện lớn trong thời gian ngắn để khởi động động cơ.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, việc xác định chiều cao thực tế của ắc quy (không tính các bộ phận nhô ra như đầu cực và tay cầm) là yếu tố then chốt. Cần đối chiếu kỹ lưỡng với các thông số kỹ thuật của nhà sản xuất để đảm bảo ắc quy đáp ứng tiêu chí về kích thước, tránh nhầm lẫn với các loại ắc quy axit-chì khởi động có chiều cao khác hoặc các loại ắc quy có công dụng khác. Việc này đòi hỏi kiểm tra chi tiết thông số kỹ thuật và đặc tính vật lý của sản phẩm.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 85071098

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85071098 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
15
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
30
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
40
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
21
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85071098

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85071098

Thuế nhập khẩu mã HS 85071098 (Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm) là bao nhiêu?
Mã HS 85071098 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85071098 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm (mã HS 85071098) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85071098 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85071098 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VJEPA (VN – Nhật Bản), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85071098 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85071098 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8507)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85071098 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.