85072099ĐVT: chiếcNhóm 8507

Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Ắc qui axit - chì khác: › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 85072099Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ắc quy axit-chì là thiết bị lưu trữ năng lượng điện dưới dạng hóa năng, được sử dụng rộng rãi để cung cấp nguồn điện khởi động cho phương tiện giao thông hoặc dự phòng cho các hệ thống điện. Mã HS 85072099 áp dụng cho các loại ắc quy axit-chì có kích thước cụ thể, không thuộc các phân loại chi tiết hơn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85072099 là gì?

Nhóm ắc quy axit-chì này bao gồm các loại ắc quy điện có khả năng sạc lại, sử dụng dung dịch axit sulfuric làm chất điện phân và các tấm điện cực bằng chì. Chúng được dùng phổ biến trong nhiều ứng dụng, từ khởi động động cơ ô tô, xe máy đến cung cấp năng lượng cho xe nâng, hệ thống năng lượng mặt trời và các thiết bị công nghiệp. Mã 85072099 nằm trong phân nhóm "ắc quy axit-chì khác", cụ thể là những loại có chiều cao thân (không tính đầu cực và tay cầm) vượt quá 23 cm, phản ánh sự đa dạng về kích thước và công suất của loại ắc quy này.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến loại hóa chất điện phân (phải là axit-chì) và kích thước vật lý của ắc quy, cụ thể là chiều cao thân không bao gồm các bộ phận phụ trợ như đầu cực và tay cầm. Việc xác định rõ ràng các thông số kỹ thuật như điện áp, dung lượng, và đặc biệt là kích thước theo tiêu chuẩn đo lường là rất quan trọng để tránh nhầm lẫn với các loại ắc quy khác như ắc quy niken-cadmi (Ni-Cd), niken-kim loại hyđrua (Ni-MH), lithium-ion (Li-ion) hoặc các loại ắc quy axit-chì có chiều cao nhỏ hơn, thuộc các mã HS chi tiết khác trong cùng nhóm 8507.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 85072099

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85072099 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
15
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
30
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
40
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
21
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85072099

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85072099

Thuế nhập khẩu mã HS 85072099 (Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm) là bao nhiêu?
Mã HS 85072099 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85072099 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm (mã HS 85072099) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85072099 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85072099 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VJEPA (VN – Nhật Bản), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85072099 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85072099 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8507)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85072099 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.