85076033ĐVT: chiếcNhóm 8507

Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng ion liti: › Bộ pin (battery pack):

Mã HS 85076033Dùng cho xe thuộc Chương 87

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Bộ pin ion liti dùng cho xe thuộc Chương 87 là các hệ thống lưu trữ năng lượng điện tiên tiến, cung cấp nguồn điện chính để vận hành các loại phương tiện giao thông đường bộ. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc cung cấp năng lượng cho xe điện và xe hybrid, góp phần vào sự phát triển của ngành công nghiệp ô tô hiện đại. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85076033 là gì?

Bộ pin ion liti thuộc mã HS 85076033 là tập hợp các tế bào pin ion liti được đóng gói thành một khối hoàn chỉnh, có tích hợp hệ thống quản lý pin (BMS) để đảm bảo an toàn và hiệu suất. Các bộ pin này được thiết kế đặc biệt để cung cấp năng lượng cho động cơ điện của các loại xe như ô tô con, xe buýt, xe tải, xe máy điện và các phương tiện chuyên dụng khác thuộc Chương 87. Chúng nổi bật với mật độ năng lượng cao, tuổi thọ dài và khả năng sạc nhanh, là thành phần cốt lõi của các phương tiện giao thông sử dụng năng lượng sạch.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ ràng rằng đây là một bộ pin hoàn chỉnh (battery pack) sử dụng công nghệ ion liti và có mục đích sử dụng chuyên biệt cho các loại xe thuộc Chương 87. Việc phân biệt với các loại pin ion liti rời (tế bào pin) hoặc bộ pin dùng cho các ứng dụng khác (ví dụ: thiết bị điện tử cầm tay, lưu trữ năng lượng dân dụng) là rất quan trọng. Các tài liệu kỹ thuật như bảng thông số kỹ thuật, chứng nhận xuất xứ, và mô tả chi tiết về cấu tạo, dung lượng, điện áp, cũng như mục đích sử dụng cuối cùng sẽ là căn cứ để xác định mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 85076033

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85076033 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 85076033: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85076033

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85076033

Thuế nhập khẩu mã HS 85076033 (Dùng cho xe thuộc Chương 87) là bao nhiêu?
Mã HS 85076033 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85076033 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dùng cho xe thuộc Chương 87 (mã HS 85076033) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85076033 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85076033 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 85076033 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85076033 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8507)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85076033 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.