85364140ĐVT: chiếcNhóm 8536

Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang › Rơ le: › Dùng cho điện áp không quá 60 V:

Mã HS 85364140Loại khác, dòng điện dưới 16 A

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Rơ le là một loại công tắc điện từ, được sử dụng để đóng hoặc mở mạch điện thông qua tín hiệu điều khiển. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc tự động hóa và bảo vệ các hệ thống điện. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85364140 là gì?

Mặt hàng này là rơ le điện từ, được thiết kế để hoạt động trong các mạch điện có điện áp không quá 60 V và dòng điện định mức dưới 16 A. Chúng thường được ứng dụng trong các hệ thống điều khiển tự động, thiết bị điện tử dân dụng, hoặc các ứng dụng công nghiệp nhẹ, nơi yêu cầu chuyển mạch tín hiệu hoặc tải nhỏ. Rơ le thuộc nhóm 8536, chuyên về các thiết bị đóng ngắt, bảo vệ hoặc đấu nối mạch điện có điện áp dưới 1.000V trong Chương 85.

Để phân loại chính xác mặt hàng rơ le này vào mã 85364140, cần căn cứ vào các thông số kỹ thuật chi tiết như điện áp hoạt động tối đa và dòng điện định mức. Cụ thể, rơ le phải có điện áp không quá 60 V và dòng điện dưới 16 A, đồng thời không thuộc các phân nhóm rơ le đã được định danh cụ thể khác. Việc xác định các đặc tính này thông qua nhãn mác sản phẩm, tài liệu kỹ thuật hoặc bảng dữ liệu (datasheet) của nhà sản xuất là rất quan trọng để tránh nhầm lẫn với các loại rơ le có thông số khác hoặc các thiết bị đóng ngắt mạch tương tự.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 85364140

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85364140 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
24
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
10
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85364140

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85364140

Thuế nhập khẩu mã HS 85364140 (Loại khác, dòng điện dưới 16 A) là bao nhiêu?
Mã HS 85364140 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85364140 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác, dòng điện dưới 16 A (mã HS 85364140) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85364140 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85364140 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85364140 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85364140 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8536)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85364140 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.