85364191ĐVT: chiếcNhóm 8536

Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang › Rơ le: › Dùng cho điện áp không quá 60 V: › Loại khác:

Mã HS 85364191Rơ le bán dẫn hoặc rơ le điện từ, điện áp không quá 28 V

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Rơ le bán dẫn hoặc rơ le điện từ là những thiết bị điện tử thiết yếu, được thiết kế để đóng ngắt hoặc bảo vệ mạch điện một cách tự động. Chúng hoạt động hiệu quả trong các hệ thống điện áp thấp, đảm bảo an toàn và chức năng cho nhiều ứng dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85364191 là gì?

Các loại rơ le này thuộc nhóm thiết bị điện dùng để chuyển mạch hoặc bảo vệ mạch điện, đặc trưng bởi khả năng hoạt động ở điện áp không quá 28 V. Chúng có thể là rơ le bán dẫn (solid-state relay) với ưu điểm chuyển mạch nhanh, không tiếng ồn và tuổi thọ cao, hoặc rơ le điện từ (electromagnetic relay) sử dụng nguyên lý điện từ để điều khiển tiếp điểm cơ học, thường được ứng dụng rộng rãi trong các mạch điều khiển tự động và bảo vệ thiết bị.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào nguyên lý hoạt động của rơ le (bán dẫn hay điện từ) và đặc biệt là dải điện áp định mức tối đa của thiết bị, phải đảm bảo không vượt quá 28 V. Việc nhầm lẫn có thể xảy ra với các loại rơ le có điện áp hoạt động cao hơn hoặc các thiết bị chuyển mạch khác không phải là rơ le, do đó, các thông số kỹ thuật chi tiết từ nhà sản xuất là yếu tố quyết định cho việc xác định mã số HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 85364191

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85364191 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
24
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
10
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85364191

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85364191

Thuế nhập khẩu mã HS 85364191 (Rơ le bán dẫn hoặc rơ le điện từ, điện áp không quá 28 V) là bao nhiêu?
Mã HS 85364191 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85364191 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Rơ le bán dẫn hoặc rơ le điện từ, điện áp không quá 28 V (mã HS 85364191) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85364191 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85364191 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85364191 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85364191 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8536)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85364191 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.