85364199ĐVT: chiếcNhóm 8536

Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang › Rơ le: › Dùng cho điện áp không quá 60 V: › Loại khác:

Mã HS 85364199Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Rơ le dùng cho điện áp không quá 60V là thiết bị điện tử thiết yếu, có chức năng đóng ngắt mạch điện tự động, bảo vệ các hệ thống điện áp thấp. Chúng đóng vai trò quan trọng trong nhiều ứng dụng điều khiển và tự động hóa. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85364199 là gì?

Nhóm rơ le này thuộc mã HS 8536, bao gồm các thiết bị đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện dùng cho điện áp không quá 1.000V. Cụ thể, các rơ le trong phân nhóm này được thiết kế để hoạt động hiệu quả trong các mạch điện có điện áp tối đa 60V. Chúng thường được sử dụng để điều khiển các tải nhỏ, tín hiệu hoặc làm phần tử trung gian trong các hệ thống điều khiển điện tử.

Để phân loại chính xác các rơ le thuộc nhóm "loại khác" này, cần xem xét kỹ lưỡng các thông số kỹ thuật như điện áp hoạt động danh định, dòng điện định mức, số lượng và loại tiếp điểm, cũng như nguyên lý hoạt động (ví dụ: rơ le điện từ, rơ le bán dẫn). Việc xác định rõ chức năng và đặc tính kỹ thuật riêng biệt sẽ giúp phân biệt chúng với các loại rơ le chuyên dụng khác đã được mô tả chi tiết hơn trong các phân nhóm trước. Các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 85364199

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85364199 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
24
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
10
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85364199

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85364199

Thuế nhập khẩu mã HS 85364199 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 85364199 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85364199 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 85364199) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85364199 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85364199 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85364199 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85364199 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8536)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85364199 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.